Customer Are Always The Number 1 Priority
Select language:
08 3755 4931 - 0938.039.288 (Ms.Linh)

Monitor theo dõi bệnh nhân - ADVANCED PM 2000XL

Giá: Call

MÁY MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN
MODEL: PM 2000XL
HÃNG ADVANCED – MỸ


I. ĐẶC ĐIỂM:

- Màn hình màu TFT 8.4"  hiển thị tối đa 11 dạng sóng.
- Phát hiện máy tạo nhịp tim, chống ảnh hưởng của máy cắt đốt.
- Bảo vệ khử rung tim và đồng bộ máy khử rung tim.
- Chức năng cảm ứng trực quan, chạm trực tiếp trên các thông số đặc biệt và các sóng hiển thị với thời gian thực, cấu hình chuẩn bao gồm cả nút xoay điều chỉnh.
- OxyCRG giúp xác định chức năng hô hấp và tuần hoàn cho trẻ sơ sinh.
- Chức năng hiển thị lớn.
- Phân tích thành phần S-T và chứng loạn nhịp tim.
- Pin sạc Li-ion.
- Chức năng gọi y tá và giao tiêp 2 chiều với hệ thống kết nối trung tâm MFM-CMS.
- Khe cắm thẻ nhớ SD giúp tăng khả năng lưu trữ.
- Cổng USB và cổng nối tiếp tăng khả năng nâng cấp các ứng dụng.
- Hỗ trợ cổng ra VGA và Analog.

II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Tiêu chuẩn an toàn
Đạt tiêu chuẩn IEC 60601-1+A1+A2, 60601-1-2+A1.

Thông số vật lý
Kích thước:  260mm (L)x 140mm (W) x 205 mm (H)
Trọng lượng: 3.6 kg

Hiển thị:
Màn hình màu LCD TFT 8.4”
Màn hình cảm ứng (Lựa chọn thêm)
Độ phân giải: 800 x 600 dpi
Hiển thị dạng sóng: Hiển thị tối đa 11 dạng sóng.
Các giao diện làm việc có thể lựa chọn:
• Hiển thị theo dõi tiêu chuẩn
• Hiển thị kiểu chữ lớn trong trường hợp chăm sóc đặc biệt.
• Hiển thị theo dõi CO/ Đồ thị Trend.
• Hiển thị dạng OxyCRG
• Giao diện tính toán liều thuốc
Tốc độ quét: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s

Môi trường hoạt động
Nhiệt độ xung quanh:  -20ºC - 55ºC(-4 -131º F)
Độ ẩm: 15% - 95% (không ngưng tụ).

Nguồn cấp
Điện áp nguồn: 100-240V AC,50/60Hz
Công suất tối đa: 80 VA
Pin sạc:
 Loại pin: Li-ion
 Dải điện áp: 14.8 VDC
 Dung lượng:   2100 mAh
                                          4200 mAh (lựa chọn thêm)
Thời gian hoạt động liên tục: lên tới 6 giờ.
Thời gian sạc: < 150 phút (2100 mAh)
                       < 360 phút (4200 mAh)

Nhịp thở
Phương pháp đo: trở kháng
Chế độ hoạt động: Tự động/Bằng tay.
Dải đo nhịp thở:
 Người lớn: 0 - 120 rPM
 Trẻ em/ trẻ sơ sinh: 0 - 150 rPM
Đô phân giải: 1 rPM
Ngưỡng báo động ngưng thở: 10s, 15s, 20s (mặc định), 25s, 30s, 35s, 40s
Cảnh báo: Bằng âm thanh và đèn báo
Độ rộng băng tần: 0.2 - 2.5Hz (-3dB)
Tốc độ quét: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s


ECG
Loại đạo trình:  5 đạo trình và 3 đạo trình.
Loại 3 đầu dây cáp: RA, LA, LL hoặc R, L, F.
Loại 5 đầu dây cáp: RA, LA, RL, LL, V hoặc R, L, N, F, C.
Đạo trình:  3 đạo trình: I, II, III
                  5 đạo trình: I, II, III, aVR, aVL, aVF, V
Độ lợi: x0.125, x0.25, x0.5, x1, x2, x4, tự động.
Dải quét: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s
Dải nhịp tim:
 Người lớn: 5 - 300bpm
 Trẻ em/ trẻ sơ sinh: 15 - 350bpm
Độ phân giải và độ chính xác: ±1bpm hoặc ±1%
Bộ lọc:
• Chế độ chẩn đoán: 0.05 - 150Hz
• Chế độ theo dõi: 0.5 - 40Hz
• Chế độ phẫu thuật: 1 - 20Hz
Bảo vệ: Chịu được điện áp 5000 VAC/50Hz  trong các điều kiện
như dao mổ điện và máy phá rung tim.
Nhận diện đoạn ST:
• Dải đo: -2 mV – 2 mV
• Dải cảnh báo: -2 mV – 2 mV
Phân loại và phân tích chứng loạn nhịp và đoạn ST: có
Cảnh báo chứng loạn nhịp: có 3 mức độ cảnh báo bằng âm thành và đèn báo.
Phân tích 12 đạo trình ECG: trong máy có 208 kết quả chẩn đoán tham khảo.
Nhận diện máy tạo nhịp: có, phát hiện 5 loại trạng thái bất thường.
IEC 60601-2-25;AAMI EC 11/EC-13
IEC 60601-2-27

NIBP
Kỹ thuật đo: Phương pháp đo dao động tự động.
Chế độ hoạt động: Tự động/Bằng tay/Liên tục.
Khoảng thời gian tự động đo: có thể điều chỉnh 1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 30, 60, 90, 120, 240, 480 phút.
Đơn vị đo: mmHg/kPa
Kiểu đo: Huyết áp tâm thu, huyết áp tâm trương, huyết áp trung bình.
Người lớn:
• Áp suất tâm thu: 40 – 270 mmHg
• Áp suất tâm trương: 10 -215 mmHg
• Áp suất trung bình: 20 – 235 mmHg
Trẻ em:
• Áp suất tâm thu: 40 – 200 mmHg
• Áp suất tâm trương: 10 – 150 mmHg
• Áp suất trung bình: 20 – 165 mmHg.
Trẻ sơ sinh:
• Áp suất tâm thu: 40 – 135 mmHg
• Áp suất tâm trương: 10 – 100 mmHg
• Áp suất trung bình: 20 – 110 mmHg.
Kiểm tra độ rò rỉ và tự động hiệu chỉnh áp lực: có
Bảo vệ áp suất quá ngưỡng: Bảo vệ kép
Độ phân giải: 1 mmHg
Độ chính xác:   Sai số trung bình tối đa: ± 5 mmHg
                         Độ lệch chuẩn tối đa: ± 8 mmHg
Cảnh báo: giá trị tâm thu, tâm trương, trung bình.
Dải đo xung: 40 – 240 bpm
Độ phân giải: 1 bpm
Độ chính xác: ±3 bpm hoặc 3%.
Kiểm tra độ rò rỉ và tự động hiệu chỉnh áp lực: có
IEC 60601-2-30

SPO2
Dải đo và cảnh báo: 0 – 100 %
Độ phân giải: 1 %
Độ chính xác:   ± 2 % (70 – 100% khi đo người lớn và trẻ em)
                         ± 3% (70- 100% khi đo trẻ sơ sinh)
Dải đo và cảnh báo nhịp mạch: 30 – 300 bpm
Độ phân giải: 1 bpm
Độ chính xác: 3 bpm
ISO 9919

NELLCOR SPO2 (Lựa chọn thêm)
Dải đo và cảnh báo: 0 – 100 %
Độ phân giải: 1 %
Độ chính xác:   ± 2 - 3 % (70 – 100% khi đo người lớn và trẻ em)
                         ± 3 – 3.5% (70- 100% khi đo trẻ sơ sinh)
Dải đo và cảnh báo nhịp mạch: 20 – 300 bpm
Độ phân giải: 1 bpm
Độ chính xác: 3 bpm (Tùy thuộc vào loại đầu dò).
ISO 9919

Nhiệt độ (2 kênh)
Dải đo và cảnh báo: 0ºC – 50ºC (32 - 122ºF)
Loại đầu dò nhiệt độ: YSI (B series) và CF-FI
Độ phân giải: 0.1ºC
Độ chính xác: ± 0.1ºC (không bao gồm đầu dò)
Kênh: 2 kênh. Hiển thị T1, T2, ∆T
IEC 12470-4

Đo nhiệt độ nhanh (Lựa chọn thêm)
Dải đo và cảnh báo: 25ºC – 45ºC
Loại đầu dò nhiệt độ:
Độ phân giải: 0.1ºC
Độ chính xác: ± 0.1ºC (không bao gồm đầu dò)
Đo thời gian đặc trưng < 15s
IEC 12470-4

IBP (Lựa chọn thêm)
Kênh: 2 kênh
Các giá trị đo: ART, PA, CVP, RAP, LAP, ICP, P1, P2.
Dải đo:   -50 tới 300 mmHg
Độ phân giải: 1 mmHg
Độ chính xác: ±2% hoặc ± 1mmHg (không bao gồm đầu dò)
Độ nhạy: 5 µV/V/mmHg
Dải trở kháng: 300 – 3000 (Ohm)
IEC 60601-2-34

CO2 (Lựa chọn thêm)
Hãng Philips sản xuất theo công nghệ Respironics CAPNOSTAT 5@ & LoFloTM
Phương pháp: đo dòng chính và dòng bên.
Dải đo: 0 – 150 mmHg
Độ chính xác:      ± 2                0 – 40 mmHg
                            ± 5                41 – 70 mmHg
                            ± 8                71 – 100 mmHg
                            ± 10              101 – 150 mmHg
Đô chính xác AwRR: ± 1 rpm
Thiết kế thuận tiện cho việc đặt nội khí quản và không đặt nội khí quản.
Có thể hoạt động với dòng lấy mẫu thấp 50ml/phút.
Thông số kỹ thuật sẽ được trình bày chi tiết trong sách hưỡng dẫn sử dụng.
ISO 21647

Máy ghi nhiệt (Lựa chọn thêm)
Kiểu gắn bên trong.
Phương pháp ghi: dãy nhiệt.
Số kênh in: lên tới 3 kênh. Có thể chọn lựa 1, 2 hoặc 3 kênh (Sắp được phát hành)
Tốc độ in: 25mm/s,50mm/s
Độ rộng giấy in: 50 mm/ khoảng in: 48 mm

Giao diện
2 cổng USB.
Khe cắm thẻ nhớ.
RJ-45 Ethemet Port.IEEE 802.3.
Cổng ra báo gọi y tá, VGA và cổng Analog.
Đầu ra đồng bộ máy sốc tim.
Wlan Access Point 802.11g 54 bps(Tùy chọn thêm).
 

Sản phẩm liên quan khác
Video Clip giới thiệu công ty
Giới thiệu Châu Á Vĩ Đại


Video giới thiệu hình ảnh sản phẩm & dịch vụ.