Customer Are Always The Number 1 Priority
Select language:
08 3755 4931 - 0938.039.288 (Ms.Linh)

Monitor theo dõi bệnh nhân - ADVANCED PM 2000XL Pro

Giá: Call

MÁY MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN
MODEL: PM 2000XL Pro
HÃNG ADVANCED - MỸ


I. ĐẶC ĐIỂM:

- Màn hình màu TFT 15"  hiển thị tối đa 13 dạng sóng.
- Chức năng cảm ứng trực quan, chạm trực tiếp trên các thông số đặc biệt và các sóng hiển thị với thời gian thực, cấu hình chuẩn bao gồm cả nút xoay điều chỉnh.
- Phát hiện máy tạo nhịp tim, chống ảnh hưởng của máy cắt đốt.
- Bảo vệ khử rung tim và đồng bộ máy khử rung tim.
- Khe cắm thẻ nhớ SD giúp tăng khả năng lưu trữ.
- Cổng USB và cổng nối tiếp tăng khả năng nâng cấp các ứng dụng.
- Hỗ trợ cổng ra VGA và Analog.
- OxyCRG giúp xác định chức năng hô hấp và tuần hoàn cho trẻ sơ sinh.
- Chức năng hiển thị lớn.
- Phân tích thành phần S-T và chứng loạn nhịp tim.
- Pin sạc Li-ion (lên đến 6 giờ với 2 pin 4200mAh).
- Chức năng gọi y tá và giao tiêp 2 chiều với hệ thống kết nối trung tâm MFM-CMS.
- Đa ngôn ngữ: Tiếng Anh/ Tây Ban Nha/ Tây Ban Nha/Séc/ Ý/ Ba Lan/ Pháp/ Đức/ Bồ Đồ Nha/ Nga
- Cấu hình chuẩn: 3/5-lead ECG, NIBP, SpO2, RESP, 2-Temp, PR
- Tùy chọn thêm: 12-lead ECG, Nellcor-SpO2, Omron NIBP/ 4-IBP, Mainstream/ Sidestream CO2, CO, Multi-Gas, màn hình cảm ứng, máy ghi nhiệt, WLAN.

II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Tiêu chuẩn an toàn
Đạt tiêu chuẩn IEC 60601-1+A1+A2, 60601-1-2+A1.

Thông số vật lý
Kích thước:  370mm (L)x 175mm (W) x 320mm (H)
Trọng lượng: 7 kg (Bao gồm 1 cục pin)

Hiển thị:
Màn hình màu LCD TFT 15”
Màn hình cảm ứng (Lựa chọn thêm)
Độ phân giải: 1024 x 768 dpi/800 x 600 dpi
Hiển thị dạng sóng: Hiển thị tối đa 13 dạng sóng.
Các giao diện làm việc có thể lựa chọn:
• Hiển thị theo dõi tiêu chuẩn
• Hiển thị kiểu chữ lớn trong trường hợp chăm sóc đặc biệt.
• Hiển thị theo dõi CO/ Đồ thị Trend.
• Hiển thị dạng OxyCRG
• Giao diện tính toán liều thuốc
Tốc độ quét: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s

Môi trường hoạt động
Nhiệt độ xung quanh:  -20ºC - 55ºC(-4 -131º F)
Độ ẩm: 15% - 95% (không ngưng tụ).

Nguồn cấp
Điện áp nguồn: 100-240V AC,50/60Hz
Công suất tối đa: 80 VA
Pin sạc:
 Loại pin: Li-ion
 Dải điện áp: 14.8 VDC
 Dung lượng:   4200 mAh
                                          2100 mAh (lựa chọn thêm)
Thời gian hoạt động liên tục: lên tới 6 giờ (2 pin 4200 mAh)
Thời gian sạc: < 360 phút (4200 mAh)
                       < 150 phút (2100 mAh)

Nhịp thở
Phương pháp đo: trở kháng
Chế độ hoạt động: Tự động/Bằng tay.
Dải đo nhịp thở:
 Người lớn: 0 - 120 rPM
 Trẻ em/ trẻ sơ sinh: 0 - 150 rPM
Đô phân giải: 1 rPM
Ngưỡng báo động ngưng thở: 10s, 15s, 20s (mặc định), 25s, 30s, 35s, 40s
Cảnh báo: 3 mức độ cảnh báo bằng âm thanh và đèn báo
Độ rộng băng tần: 0.2 - 2.5Hz (-3dB)
Tốc độ quét: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s

ECG
Loại đạo trình:  5 đạo trình và 3 đạo trình, 12 đạo trình (Lựa chọn thêm)
Loại 3 đầu dây cáp: RA, LA, LL hoặc R, L, F.
Loại 5 đầu dây cáp: RA, LA, RL, LL, V hoặc R, L, N, F, C.
12 đạo trình (Lựa chọn thêm) gồm 10 đầu dây cáp: RA, LA, RL, LL, V1-V6 hoặc R, L, N, F, C1-C6.
Đạo trình:  3 đạo trình: I, II, III
                  5 đạo trình: I, II, III, aVR, aVL, aVF, V
                  12 đạo trình: I, II, III, aVR, aVL, aVF, V1-V6.
Độ lợi: x0.125, x0.25, x0.5, x1, x2, x4, tự động.
Dải quét: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s
Dải nhịp tim:
 Người lớn: 5 - 300bpm
 Trẻ em/ trẻ sơ sinh: 15 - 350bpm
Độ phân giải và độ chính xác: ±1bpm hoặc ±1%
Bộ lọc:
• Chế độ chẩn đoán: 0.05 - 150Hz
• Chế độ theo dõi: 0.5 - 40Hz
• Chế độ phẫu thuật: 1 - 20Hz
Bảo vệ: Chịu được điện áp 5000 VAC/50Hz  trong các điều kiện
như dao mổ điện và máy phá rung tim.
Nhận diện đoạn ST:
• Dải đo: -2 mV – 2 mV
• Dải cảnh báo: -2 mV – 2 mV
Phân loại và phân tích chứng loạn nhịp và đoạn ST: có
Cảnh báo chứng loạn nhịp: có 3 mức độ cảnh báo bằng âm thành và đèn báo.
Phân tích 12 đạo trình ECG: trong máy có 208 kết quả chẩn đoán tham khảo.
Nhận diện máy tạo nhịp: có, phát hiện 5 loại trạng thái bất thường.
IEC 60601-2-25;AAMI EC 11/EC-13
IEC 60601-2-27

NIBP
Kỹ thuật đo: Phương pháp đo dao động tự động.
Chế độ hoạt động: Tự động/Bằng tay/Liên tục.
Khoảng thời gian tự động đo: có thể điều chỉnh 1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 30, 60, 90, 120, 240, 480 phút.
Đơn vị đo: mmHg/kPa
Kiểu đo: Huyết áp tâm thu, huyết áp tâm trương, huyết áp trung bình.
Người lớn:
• Áp suất tâm thu: 40 – 270 mmHg
• Áp suất tâm trương: 10 -215 mmHg
• Áp suất trung bình: 20 – 235 mmHg
Trẻ em:
• Áp suất tâm thu: 40 – 200 mmHg
• Áp suất tâm trương: 10 – 150 mmHg
• Áp suất trung bình: 20 – 165 mmHg.
Trẻ sơ sinh:
• Áp suất tâm thu: 40 – 135 mmHg
• Áp suất tâm trương: 10 – 100 mmHg
• Áp suất trung bình: 20 – 110 mmHg.
Kiểm tra độ rò rỉ và tự động hiệu chỉnh áp lực: có
Bảo vệ áp suất quá ngưỡng: Bảo vệ kép
Độ phân giải: 1 mmHg
Độ chính xác:   Sai số trung bình tối đa: ± 5 mmHg
                         Độ lệch chuẩn tối đa: ± 8 mmHg
Cảnh báo: giá trị tâm thu, tâm trương, trung bình.
Dải đo nhịp mạch: 40 – 240 bpm
Độ phân giải: 1 bpm
Độ chính xác: ±3 bpm hoặc 3%.
Kiểm tra độ rò rỉ và tự động hiệu chỉnh áp lực: có
IEC 60601-2-30

NIBP (Lựa chọn thêm, bởi Omron M3600)
Dải đo:
Người lớn/Trẻ em:
• Nhịp mạch: 40 – 200 bpm
• Áp suất tâm thu: 40 – 200 mmHg
• Áp suất tâm trương: 10 – 150 mmHg
• Áp suất trung bình: 20 – 165 mmHg.
Trẻ sơ sinh:
• Nhịp mạch: 40 – 240 bpm
• Áp suất tâm thu: 40 – 135 mmHg
• Áp suất tâm trương: 10 – 100 mmHg
• Áp suất trung bình: 20 – 110 mmHg.
Độ chính xác:
Nhịp mạch: ±2 bpm hoặc 2%.
Huyết áp: tuân thủ theo đo lường ANSI/AAMI SP 10:2002
Chế độ đo:
• Thủ công
• Tự động kéo dài
• Tự động ngắn hạn.
• Bơm phồng thông minh
• Đo thông minh
• Đo nhanh.
Cảm biến áp lực: 2 chất bán dẫn độc lập.

SPO2
Dải đo và cảnh báo: 0 – 100 %
Độ phân giải: 1 %
Độ chính xác:   ± 2 % (70 – 100% khi đo người lớn và trẻ em)
                         ± 3% (70- 100% khi đo trẻ sơ sinh)
Dải đo và cảnh báo nhịp mạch: 30 – 300 bpm
Độ phân giải: 1 bpm
Độ chính xác: 3 bpm
ISO 9919

SPO2 (Lựa chọn thêm, bởi Nellcor OxiMaxTM)
Dải đo và cảnh báo: 0 – 100 %
Độ phân giải: 1 %
Độ chính xác:   ± 2 - 3 % (70 – 100% khi đo người lớn và trẻ em)
                         ± 3 – 3.5% (70- 100% khi đo trẻ sơ sinh)
Dải đo và cảnh báo nhịp mạch: 20 – 300 bpm
Độ phân giải: 1 bpm
Độ chính xác: 3 bpm (Tùy thuộc vào loại đầu dò).
ISO 9919

Nhiệt độ (2 kênh)
Dải đo và cảnh báo: 0ºC – 50ºC (32 - 122ºF)
Loại đầu dò nhiệt độ: YSI (B series) và CF-FI
Độ phân giải: 0.1ºC
Độ chính xác: ± 0.1ºC (không bao gồm đầu dò)
Kênh: 2 kênh. Hiển thị T1, T2, ∆T
IEC 12470-4

IBP (Lựa chọn thêm)
Kênh: lên tới 4 kênh.
Các giá trị đo: ART, PA, CVP, RAP, LAP, ICP, P1, P2.
Dải đo:   -50 tới 300 mmHg
Độ phân giải: 1 mmHg
Độ chính xác: ±2% hoặc ± 1mmHg (không bao gồm đầu dò)
Độ nhạy: 5 µV/V/mmHg
Dải trở kháng: 300 – 3000 (Ohm)
IEC 60601-2-34


CO2 (Lựa chọn thêm)
Hãng Philips sản xuất theo công nghệ Respironics CAPNOSTAT 5@ & LoFloTM
Phương pháp: đo dòng chính và dòng bên.
Dải đo: 0 – 150 mmHg
Độ chính xác:      ± 2%                0 – 40 mmHg
                            ± 5%                41 – 70 mmHg
                            ± 8%                71 – 100 mmHg
                            ± 10%              101 – 150 mmHg
Độ chính xác AwRR: ± 1 rpm
Thiết kế thuận tiện cho việc đặt nội khí quản và không đặt nội khí quản.
Có thể hoạt động với dòng lấy mẫu thấp 50ml/phút.
Thông số kỹ thuật sẽ được trình bày chi tiết trong sách hưỡng dẫn sử dụng.
ISO 21647

C.O. (Lựa chọn thêm)
Phương pháp: theo công nghệ loãng nhiệt.
Dải đo:
• CO:       0.1 – 20L/phút
• TB:      23ºC - 43ºC
• TI:        -1ºC - 27ºC
Dải cảnh báo: 23ºC - 43ºC

Khí mê/ O2 (Lựa chọn thêm)
Nguyên lý: đo độ hấp thụ hồng ngoại đặc trưng.
Các thông số đo Oxy (Lựa chọn thêm)
Các khí đo được: CO2, O2, N2O, Des, Iso, Enf, Hal, Sev
Thời gian làm ấm (IRMA AX+) :
• Iso accuracy mode: 45s
• Full accuracy mode: 60s
(ISA OR+/AX+) < 20s
Tốc độ dòng mẫu: 50±10 ml/phút
Dải đo:
• CO2:     0 – 15%
• N2O:     0 – 100%
• Hal/Iso/Enf:     0 – 8%
• Sev:     0 – 10%
• Des:     0 – 22%
• O2:     0 – 100% (ISA OR+/AX+)
Tỷ lệ hô hấp:  0 – 100 dpm ±1 dbm
Hiển thị giá trị MAC
ISO 21647

Máy ghi nhiệt (Lựa chọn thêm)
Kiểu gắn bên trong.
Phương pháp ghi: dãy nhiệt.
Số kênh in: 2 kênh. Có thể chọn lựa 1hoặc 2 kênh
Có thể lên tới 3 kênh in, chọn lựa 1, 2 hoặc 3 kênh (Sắp được phát hành)
Tốc độ in: 25mm/s,50mm/s (Sắp được phát hành)
Độ rộng giấy in: 50 mm

Giao diện
2 cổng USB.
Khe cắm thẻ nhớ.
Cổng RS 232
RJ-45 Ethemet Port.IEEE 802.3.
Cổng ra báo gọi y tá, VGA và cổng Analog.
Đầu ra đồng bộ máy sốc tim.
Wlan Access Point 802.11g 54 bps(Tùy chọn thêm).
 

Sản phẩm liên quan khác
Video Clip giới thiệu công ty
Giới thiệu Châu Á Vĩ Đại


Video giới thiệu hình ảnh sản phẩm & dịch vụ.