Customer Are Always The Number 1 Priority
Select language:
08 3755 4931 - 0938.039.288 (Ms.Linh)

Monitor theo dõi bệnh nhân - ADVANCED PM 2000A

Giá: Call

MÁY MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN
MODEL: PM 2000A - HÃNG ADVANCED – MỸ


I. ĐẶC ĐIỂM:

  • Màn hình màu TFT 10.1"
  • Xem lại tất cả các dạng sóng không quá 720 giây.
  • Sử dụng công nghệ kĩ thuật số tiên tiến, đo chính xác SpO2 trong tình trạng tưới máu thấp.
  • Cho phép theo dõi trẻ sơ sinh qua OxyCRG
  • Hiển thị 7 đạo trình điện tim.
  • Phát hiện máy tạo nhịp
  • Phân tích chứng loạn nhịp, phân tích đoạn ST
  • Có khả năng điều chỉnh màu sắc của dạng sóng
  • Báo động gọi y tá khi có sự cố và kết nối hai chiều với hệ thống Monitor trung tâm.
  • Bộ lưu trữ lớn.

 

II.THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Tiêu chuẩn an toàn

Đạt tiêu chuẩn IEC 60601-1+A1+A2, 60601-1-2+A1.

Thông số vật lý

Kích thước:  320mm (L)x 150mm (W) x 265 mm (H)

Trọng lượng: 3.8 kg (bao gồm pin)

Hiển thị:

Màn hình màu LCD TFT 10.1”

Độ phân giải: 800 x 480 dpi

Hiển thị dạng sóng: Hiển thị tối đa 9 dạng sóng.

Tốc độ quét: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s

Môi trường hoạt động

Nhiệt độ xung quanh:  -20ºC - 55ºC(-4 -131º F)

Độ ẩm: 15% - 95% (không ngưng tụ).

Nguồn cấp

Điện áp nguồn: 100-240V AC,50/60Hz

Pin sạc:

  • Loại pin: Li-ion
  • Dải điện áp: 14.8 VDC
  • Dung lượng:   2100 mAh

                                       4200 mAh (lựa chọn thêm)

Thời gian hoạt động liên tục: lên tới 6 giờ.

Thời gian sạc: < 150 phút (2100 mAh)

                       < 360 phút (4200 mAh)

Nhịp thở

Phương pháp đo: trở kháng

Chế độ hoạt động: Tự động/Bằng tay.

Dải đo nhịp thở:

  • Người lớn: 0 - 120 rPM
  • Trẻ em/ trẻ sơ sinh: 0 - 150 rPM

Đô phân giải: 1 rPM

Ngưỡng báo động ngưng thở: 10s, 15s, 20s (mặc định), 25s, 30s, 35s, 40s

Cảnh báo: Bằng âm thanh và đèn báo

Độ rộng băng tần: 0.2 - 2.5Hz (-3dB)

Tốc độ quét: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s

ECG

Loại đạo trình:  5 đạo trình và 3 đạo trình (lựa chọn thêm).

Loại 3 đầu dây cáp: RA, LA, LL hoặc R, L, F.

Loại 5 đầu dây cáp: RA, LA, RL, LL, V hoặc R, L, N, F, C.

Đạo trình:  3 đạo trình: I, II, III

                  5 đạo trình: I, II, III, aVR, aVL, aVF, V

Độ lợi: x0.125, x0.25, x0.5, x1, x2, x4, tự động.

Dải quét: 6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s

Dải nhịp tim:

  • Người lớn: 5 - 300bpm
  • Trẻ em/ trẻ sơ sinh: 15 - 350bpm

Độ phân giải và độ chính xác: ±1bpm hoặc ±1%

Bộ lọc:

  • Chế độ chẩn đoán: 0.05-150Hz
  • Chế độ theo dõi: 0.5-40Hz
  • Chế độ phẫu thuật: 1 20Hz

Bảo vệ: Chịu được điện áp 5000 VAC/50Hz  trong các điều kiện

như dao mổ điện và máy phá rung tim.

Nhận diện đoạn ST:

  • Dải đo: -2 mV – 2 mV
  • Dải cảnh báo: -2 mV – 2 mV

Phân loại và phân tích chứng loạn nhịp và đoạn ST: có

Chứng loạn nhịp: cảnh báo bằng âm thành và đèn báo.

Nhận diện máy tạo nhịp: có, phát hiện 5 loại trạng thái bất thường.

IEC 60601-2-25;AAMI EC 11/EC-13

IEC 60601-2-27

 

NIBP

Kỹ thuật đo: Phương pháp đo dao động tự động

Chế độ hoạt động: Tự động/Bằng tay/Liên tục.

Khoảng thời gian tự động đo: có thể điều chỉnh 1, 2, 3, 4, 5, 10, 15, 30, 60, 90, 120, 240, 480 phút.

Đơn vị đo: mmHg/kPa

Kiểu đo: Huyết áp tâm thu, huyết áp tâm trương, huyết áp trung bình.

Người lớn:

  • Áp suất tâm thu: 40 – 270 mmHg
  • Áp suất tâm trương: 10 -215 mmHg
  • Áp suất trung bình: 20 – 235 mmHg

Trẻ em:

  • Áp suất tâm thu: 40 – 200 mmHg
  • Áp suất tâm trương: 10 – 150 mmHg
  • Áp suất trung bình: 20 – 165 mmHg.

Trẻ sơ sinh:

  • Áp suất tâm thu: 40 – 135 mmHg
  • Áp suất tâm trương: 10 – 100 mmHg
  • Áp suất trung bình: 20 – 110 mmHg.

Kiểm tra độ rò rỉ và tự động hiệu chỉnh áp lực: có

Bảo vệ áp suất quá ngưỡng: Bảo vệ kép

Độ phân giải: 1 mmHg

Độ chính xác:   Sai số trung bình tối đa: ± 5 mmHg

                         Độ lệch chuẩn tối đa: ± 8 mmHg

Cảnh báo: giá trị tâm thu, tâm trương, trung bình.

Dải đo xung: 40 – 240 bpm

Độ phân giải: 1 bpm

Độ chính xác: ±3 bpm

Kiểm tra độ rò rỉ và tự động hiệu chỉnh áp lực: có

IEC 60601-2-30

 

SPO2

Dải đo và cảnh báo: 0 – 100 %

Độ phân giải: 1 %

Độ chính xác:   ± 2 % (70 – 100% khi đo người lớn và trẻ em)

                         ± 3% (35- 69% khi đo trẻ sơ sinh)

Dải đo và cảnh báo nhịp mạch: 20 – 300 bpm

Độ phân giải: 1 bpm

Độ chính xác: 3 bpm

ISO 9919

 

CO2 (Lựa chọn thêm)

Phương pháp: đo dòng bên.

Kiểu bảo vệ: BF

Nguyên lý: đo phổ hồng ngoại hấp thụ

Dải đo: 0-13% (0-100 mmHg)

Độ chính xác: CO2 ≤ 5%: 2 mmHg

                         CO2 > 5%: 6% từ kết quả đọc thực tế.

Trong đường hô hấp:  Dải đo: 3-150 BPM

                                    Độ chính xác: 1%  hoặc ±1 BPM

Các thông số đo:  Nồng đô CO2 trong thời gian thực

                             Nồng đô CO2 hít vào.

                             Hiển thị AwRR

Thời gian đáp ứng: 100ms

Độ trễ: < 3s

Điều chỉnh dòng: Có thể điều chỉnh từ 50 – 250 ml/phút.

Hiệu chỉnh: tự kích hoạt bởi khoảng thời gian và nhiệt độ (quá trình mất từ 5-8 giây)

Độ rò rỉ: < 0.1%

 

Nhiệt độ (2 kênh)

Dải đo và cảnh báo: 0ºC – 50ºC (32 - 122ºF)

Loại đầu dò nhiệt độ: YSI (B series) và CF-FI

Độ phân giải: 0.1ºC

Độ chính xác: ± 0.1ºC (không bao gồm đầu dò)

Kênh: 2 kênh. Hiển thị T1, T2, ∆T

IEC 12470-4

 

IBP (Lựa chọn thêm)

Kênh: 2 kênh

Các giá trị đo: ART, PA, CVP, RAP, LAP, ICP, P1, P2.

Dải đo:   -50 tới 300 mmHg

Độ phân giải: 1 mmHg

Độ chính xác: ±2% hoặc ± 1mmHg (không bao gồm đầu dò).

Độ nhạy: 5 µV/V/mmHg

Dải trở kháng: 300 – 3000 (Ohm)

IEC 60601-2-34

 

Máy ghi nhiệt (Lựa chọn thêm)

Kiểu bên trong.

Phương pháp ghi: dãy nhiệt.

Số kênh in: lên tới 3 kênh. Có thể chọn lựa 1, 2 hoặc 3 kênh.

Tốc độ in: 25mm/s50mm/s

Độ rộng giấy in: 50 mm/ khoảng in: 48 mm

 

Giao diện

RJ-45 Ethemet Port.IEEE 802.3

Cổng ra báo gọi y tá.

Wlan (Tùy chọn)

Cổng USB (Sắp được phát hành)

Đầu ra VGA (Sắp được phát hành)

Sản phẩm liên quan khác
Video Clip giới thiệu công ty
Giới thiệu Châu Á Vĩ Đại


Video giới thiệu hình ảnh sản phẩm & dịch vụ.